Các tính từ thông dụng trong tiếng anh

0
33371

KHÁI NIỆM TÍNH TỪ

Tính từ hay còn gọi là adjective trong tiếng anh, là từ bổ trợ cho danh từ, đại từ hay động từ liên kết (linking verb) để miêu tả các sự vật hiện tượng. Tính từ là những từ thường chỉ về màu sắc, trạng thái, tính chất,…

Vd:

She is beautiful (Cô ấy thì xinh đẹp)

Hoặc đi kèm với danh từ:

She is a beautiful girl (Cô ấy là một cô gái xinh đẹp)

PHÂN LOẠI TÍNH TỪ

Tính từ trong tiếng Anh cũng giống với tính từ trong tiếng Việt, được chia thành 2 loại: tính từ miêu tả, tính từ giới hạn

Tính từ miêu tả

Tính từ miêu tả (descriptive adj) là những tính từ dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng, đặc trưng. Tính từ trong loại này có thể là tính từ chỉ về màu sắc, hình dáng, thái độ, mức độ,….. Một số tính từ tiêu biểu trong thể loại này gồm:

Vd: beautiful, colorful, interesting, nice, amazing,….

Bên cạnh đó, vị trí của tính từ trong một câu cũng cần được quan tâm. Nếu trong một câu có quá nhiều tính từ, thì việc sắp xếp trật tự các tính từ vô cùng quan trọng:

Trật tự đúng của tính từ:

O-S-A-S-C-O-M-P

Viết tắc của các từ: Opinion-Size-Age-Shape-Color-OrIgin-Material-Purpose

  • Opinion: nhận xét, ý kiến: VD: useful, beautiful, lovely,…
  • Size: kích cỡ: VD: small, large, huge,…
  • Age: tuổi: VD: young, old,…
  • Shape: hình dạng: VD: long, short, round, flat, cubic,…
  • Color: màu sắc:VD: pink, yellow, blue,…
  • OrIgin: nguồn gốc: VD: Vietnamese, Indian, Canadian,…
  • Material: chất liệu: VD: silk, gold, silver,…
  • Purpose: mục đích VD: dining, living, …

VD: beautiful black hair: mái tóc đen đẹp

Tính từ giới hạn

Tính từ giới hạn (limiting adj ) là những tính từ dùng để chỉ số lượng, khoảng cách, sở hữu

  • Tính từ số đếm: one, two, three,…
  • Tính từ số thứ tự: first, second, third,…
  • Tính từ sở hữu: my, his, her,…
  • Tính từ số lượng: many, much, few, little,…

CÁCH SỬ DỤNG TÍNH TỪ

Tính từ thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ

VD: this is a new house ( Đây là ngôi nhà mới )

Đứng sau something, anything, nothing

VD: I’ll tell you something interesting ( Tôi sẽ kể cho bạn một vài chuyện thú vị )

Tính từ làm bổ ngữ khi kết hợp với động từ đặc biệt như: tobe, become, get, look, keep, remain, fell,….

VD: the weather becomes hot in Vietnam ( Thời tiết trở nên nóng ở Vietnam )

VD: He makes me happy ( Anh ấy khiến tôi hạnh phúc )

VD: I feel sad ( Tôi cảm thấy buồn )

CÁC TÍNH TỪ THÔNG DỤNG

 

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt
Different khác biệt Beautiful xinh đẹp
Useful hữu ích able có thể
Popular phổ biến Difficult khó khăn
Mental tinh thần Similar tương tự
Emotional xúc động Strong mạnh mẽ
Actual thực tế Intelligent thông minh
Poor nghèo Rich giàu
Happy hạnh phúc Successful thành công
Experience kinh nghiệm Cheap rẻ
Helpful giúp đỡ Impossible không thể thực hiện
Serious nghiêm trọng Wonderful kỳ diệu
Traditional truyền thống Scared sợ hãi
Splendid tráng lệ Colorful đầy màu sắc
Dramatic kịch tính Angry giận dữ
Active chủ động Automatic tự động
Certain chắc chắn Clever khéo léo
Complex phức tạp Cruel độc ác
Dark tối Dependent phụ thuộc
Dirty dơ bẩn Feeble yếu đuối
Foolish ngu ngốc Glad vui mừng
Important quan trọng Hollow rỗng
Lazy lười biếng Late trễ
Necessary cần thiết Opposite đối ngược